91A Quốc lộ 1A, Bình Tân, TP.HCM [email protected]
Hotline: 0908.281.214

Các ký hiệu viết tắt thường gặp trong ngành công nghiệp đường ống

Trong ngành công nghiệp đường ống, việc hiểu và nắm rõ các ký hiệu viết tắt là vô cùng quan trọng để đảm bảo quá trình thiết kế, lắp đặt và vận hành hệ thống được thực hiện chính xác và hiệu quả. Các ký hiệu này không chỉ giúp đơn giản hóa các bản vẽ kỹ thuật, mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao tiếp giữa các kỹ sư, nhà thầu và nhà sản xuất. Tuy nhiên, với số lượng lớn các thuật ngữ kỹ thuật đặc thù, người mới tiếp cận lĩnh vực này có thể gặp khó khăn trong việc hiểu rõ ý nghĩa của chúng.

 

  • ABS (American Bureau of Shipping): Cục Vận tải biển Hoa Kỳ
  • AISI - American Iron And Steel Institute: Viện Sắt Thép Hoa Kỳ
  • API - American Petroleum Institute: Viện Dầu khí Hoa Kỳ
  • AVL - Approved Vendor List: Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
  • AWWA: American Water Works Association.
  • COC - Certificate of Conformance: Giấy chứng nhận hợp chuẩn
  • COO - Country of Origin: Nước xuất xứ
  • DNV (Det Norske Veritas): Một công ty Na Uy chứng nhận và đóng vai trò là cơ quan đăng ký tiêu chuẩn.
  • ISO - International Organization for Standardization: Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
  • FFA - Free Freight Allowed: Cho phép vận chuyển hàng hóa miễn phí
  • FOB - Free On Boarding: Miễn phí lên tàu
  • MRO (Maintenance, Repair and Operation): Bảo trì, sửa chữa và vận hành.
  • MSS - Manufactures Standardization Society:  Hiệp hội tiêu chuẩn hóa sản xuất
  • MTR - Material Test Report: Báo cáo thử nghiệm vật liệu
  • PVF (Pipes, Valves & Fittings): Ống, Van & Phụ kiện

Mặt bích và phụ kiện

  • WN (Weld Neck Flange): Mặt bích cổ hàn
  • SO (Slip on Flange): Mặt bích rỗng
  • BD (Blind Flange): Mặt bích mù
  • LJ (Lap Joint Flange)
  • RF (Raise Face)
  • FF (Flate Face)
  • BW (Butt Weld)
  • SW (Socket Weld)
  • THD (Thread): kết nối Ren
  • RD (Reducing): giảm/thu. vd: bầu giảm/ côn thu/ tê giảm
  • 3M: 3000 lb classification
  • 6M: 6000 lb classification
  • 9M: 9000 lb classification
  • #150, #300,... (class 150, class 300):áp suất 150lb, 300 lb
  • SCH (Pipe schedule): Độ dày ống

Van

  • OS&Y: Ouside Screw and Yoke
  • OMG: Oil, Water, Gas
  • BB: Bolted Bonnet
  • BC: Bolted Cap
  • BWE: Butt Weld End
  • DI: Ductile Iron
  • ECV: Emergency Control Valve
  • ESD: Emergency Shut Down
  • FE: Flanged End
  • FW: Flexible Wedge
  • GV: Gate Valve
  • HW: Hand Wheel
  • PRV: Pressure Reducing Valve
  • RS: Rising Stem
  • RWD: Resilient Wedge Disc
  • SAC: Simple Acting Cylinder
  • SB: Screw-In-Bonnet
  • SE: Screw Ends
  • SG: Solid Gate
  • SOV: Shut Off Valve
  • SW: Solid Welge Disc
  • SWE: Socket Weld End
  • SWP: Steam Working Pressure
  • TB: Thread Bonnet
  • TE: Thread End
  • UB: Union Bonnet
  • WV: Water Valve
  • WOG: Working pressure: Water, Oil and Gas
  • WSP: Steam Working Pressure
  • WWP: Water Working Pressure

Đường ống

  • OD: Outside Diameter – Đường kính ngoài
  • ID: Inside Diameter – Đường kính trong
  • NPS: Nominal Pipe Size – Kích thước ống danh định
  • IPS: Iron Pipe Size
  • DIN - Deutsches Institute Fuer Normung: Viện tiêu chuẩn Đức
  • NPT - National Pipe Thread: Tiêu chuẩn ren ống quốc gia
  • PBE: Plain Both End – Cắt phẳng vuông 2 đầu ống
  • BBE - Bevel Both Ends – Cắt vát 2 đầu ống
  • SAW - Submerge Arc Welding: là một quá trình nối liên quan đến việc hình thành hồ quang điện giữa điện cực được cấp liên tục và phôi được hàn.
  • DSAW: Double Submerge Arc Welding
  • TBE: Thread Both Ends – Tiện ren 2 đầu ống
  • TOE: Thread One End – Tiện ren 1 đầu ống
  • SRL: Single Random Length
  • DRL: Double Random Length
  • SMLS: Seamless Pipe – Ống thép đúc
  • WLD - Weld Pipe: Ống hàn
  • ERW - Electric Resistance Welding – Ống thép hàn đen
  • A106B: ASTM A106 Gr.B
  • A53: ASTM A53
  • OCTG: Oil Country Tubular Goods

CÔNG TY TNHH THÉP GIA TÍN
Hotline: 0908281214 - mr.Phong
             0937588008 – ms.Linh
Gmail: 
[email protected]

Địa chỉ: 91A Quốc lộ 1A, Bình Hưng Hoà, Bình Tân, TP.HCM.

Chia sẻ bài viết:
Zalo